Meaning of chuyên ngành | Babel Free
/[t͡ɕwiən˧˧ ŋajŋ̟˨˩]/Định nghĩa
thuật ngữ để chỉ một mảng, một phần của một lĩnh vực bao gồm các vấn đề, sự việc hoặc công việc có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.
Ví dụ
“Chuyên ngành Luật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.