Meaning of chữ số La Mã | Babel Free
/ʨɨʔɨ˧˥ so˧˥ laː˧˧ maʔa˧˥/Định nghĩa
Tên gọi chung các chữ số I (một), V (năm), X (mười), L (năm mươi), C (một trăm), D (năm trăm), M (một nghìn).
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.