Meaning of chủ nghĩa khu vực | Babel Free
/[t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥ xu˧˧ vɨk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Một trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).
- Một hệ tư tưởng chính trị ủng hộ tăng cường quyền lực chính trị, ảnh hưởng và quyền tự quyết của người dân ở một hoặc nhiều đơn vị hành chính.
Từ tương đương
English
Regionalism
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.