Meaning of chủ nghĩa bài Do Thái | Babel Free
/[t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥ ʔɓaːj˨˩ zɔ˧˧ tʰaːj˧˦]/Định nghĩa
Sự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.
Từ tương đương
English
anti-Semitism
Ví dụ
“1919, Vladimir Lenin, “О погромной травле евреев”, English translation from Lenin's Collected Works - 4th English Edition, volume 29, 1972, pages 252-253; Vietnamese translation from V. I. Lê-nin Toàn Tập, volume 38, 2005, pages 290-291 Người ta gọi việc gieo rắc hằn thù với người Do-thái là chủ nghĩa bài Do-thái. Trong những ngày cuối cùng của nó, chế độ quân chủ Nga hoàng xấu xa đã ra sức kích công nhân và nông dân dốt nát chống lại người Do-thái. Anti-Semitism means spreading enmity towards the Jews. When the accursed tsarist monarchy was living its last days it tried to incite ignorant workers and peasants against the Jews.”
“Đức Quốc xã đã nhắm tới người Do Thái trước khi chúng lên nắm quyền ở Đức vào năm 1933. Thực sự, chủ nghĩa bài Do Thái nằm ở tâm của hệ tư tưởng phong trào Đức Quốc xã. Như nhận xét của sử gia Thomas Childers, “chủ nghĩa phân biệt chủng tộc Đức Quốc xã, đặc biệt là chủ nghĩa bài Do Thái điên dại, luôn trồi lên bề mặt”.”
The Nazis had already been targeting Jews before seizing power in Germany in 1933. In fact, anti-Semitism was at the core of the Nazi movement's ideology. As the historian Thomas Childers remarks: “It's true that Nazi racism, especially rabid anti-Semitism, was always on the surface.”
“Người ta gọi việc gieo rắc hằn thù với người Do-thái là chủ nghĩa bài Do-thái. Trong những ngày cuối cùng của nó, chế độ quân chủ Nga hoàng xấu xa đã ra sức kích công nhân và nông dân dốt nát chống lại người Do-thái.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.