Meaning of chống chế | Babel Free
/[t͡ɕəwŋ͡m˧˦ t͡ɕe˧˦]/Định nghĩa
Dùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được.
Ví dụ
“Huế ì ạch, chậm tiến độ do năng lực nhưng lấy lý do "ông" trời, dịch bệnh để chống chế.”
Hue is sluggish and behind schedule due to incompetence but uses the excuse of blaming acts of God (Mr. Weather) and the epidemic to justify itself.
“Tôi sợ quá không dám trả lời tin nhắn, sau thì tôi chống chế sự soi mói của mọi người xung quanh bằng cách tự mua quà cho mình.”
I was too afraid and wouldn't dare replying to messages, so then I coped with the scrutiny of everyone around by buying gifts for myself.
“Quang Hải bật cười vì bài tập quá khó, Tiến Linh bị nhắc nhở khi chống chế.”
Quang Hai smirked because the exercise was too difficult, Tien Linh was reminded when resisting.
“Đã sai còn chống chế.”
“Chống chế cho qua chuyện.”
“Kiểu làm chống chế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.