Meaning of chưa biết chừng | Babel Free
/ʨɨə˧˧ ɓiət˧˥ ʨɨ̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Như không biết chừng (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)
Ví dụ
“chưa biết chừng vì buồn mà sinh bệnh”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.