Meaning of chương trình | Babel Free
/[t͡ɕɨəŋ˧˧ t͡ɕïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.
- Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp.
- Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử.
Ví dụ
“chương trình đào tạo”
a curriculum
“chương trình bảo vệ nhân chứng”
witness protection
“Chương trình hoạt động của ban thanh tra.”
“Dạy học bám sát chương trình.”
“Lập chương trình đưa vào máy tính.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.