HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chư hầu | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕɨ˧˧ həw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Chúa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chúa phong kiến ấy.
  2. Nước phụ thuộc chịu sự chi phối của một nước lớn, trong quan hệ với nước lớn ấy.

Ví dụ

“Đế quốc Mĩ và chư hầu.”
“Nước chư hầu.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chư hầu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course