HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chính biến | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕïŋ˧˦ ʔɓiən˧˦]/

Định nghĩa

Biến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giật chính quyền.

Từ tương đương

English coup d'état

Ví dụ

“Bằng cuộc chính biến ngày mồng chín tháng ba năm 1945, phát-xít Nhật đã hất cẳng thực dân Pháp.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chính biến used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course