HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cai quản | Babel Free

Động từ CEFR B2
[kaːj˧˧ kwaːn˧˩]

Định nghĩa

  1. Đổi vẻ, hình sắc thay khác hơn.
  2. Trông coi và điều khiển về mọi mặt.

Từ tương đương

Ví dụ

“Một bọn trẻ con không có người cai quản.”
“Nhác trông phong cảnh nay đà cải quan.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cai quản được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free