Meaning of cai quản | Babel Free
/[kaːj˧˧ kwaːn˧˩]/Định nghĩa
- Đổi vẻ, hình sắc thay khác hơn.
- Trông coi và điều khiển về mọi mặt.
Từ tương đương
English
Supervise
Ví dụ
“Một bọn trẻ con không có người cai quản.”
“Nhác trông phong cảnh nay đà cải quan.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.