Meaning of cựu chiến binh | Babel Free
/[kiw˧˨ʔ t͡ɕiən˧˦ ʔɓïŋ˧˧]/Định nghĩa
Người đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh.
Ví dụ
“Hội cựu chiến binh.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.