Meaning of cực đoan | Babel Free
/[kɨk̚˧˨ʔ ʔɗwaːn˧˧]/Định nghĩa
- Đến mức tột cùng không chút khoan nhượng (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ).
- Loại thời tiết nguy hiểm, trái mùa, khắc nghiệt, không thể dự đoán, bất thường và bất ngờ.
Từ tương đương
English
extreme
Ví dụ
“Tư tưởng cực đoan.”
“Thái độ cực đoan.”
“Thời tiết cực đoan nguy hiểm, diễn biến khó lường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.