HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cực đoan | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[kɨk̚˧˨ʔ ʔɗwaːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đến mức tột cùng không chút khoan nhượng (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ).
  2. Loại thời tiết nguy hiểm, trái mùa, khắc nghiệt, không thể dự đoán, bất thường và bất ngờ.

Từ tương đương

English extreme

Ví dụ

“Tư tưởng cực đoan.”
“Thái độ cực đoan.”
“Thời tiết cực đoan nguy hiểm, diễn biến khó lường.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cực đoan used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course