Meaning of Cụ Hồ | Babel Free
/[ku˧˨ʔ ho˨˩]/Định nghĩa
Tên một ngọn núi gần cửa bể Điển Du.
Ví dụ
“bộ đội/lính Cụ Hồ”
Great-grandpa Ho's soldier(s); a soldier who's faithful to Ho Chi Minh's cause
“Theo suy nghĩ của tôi (Hoàng Xuân Hãn) thì mặc dù đi hai con đường khác nhau nhưng giữa cụ Phan Châu Trinh và Cụ Hồ có nhiều mối tương đồng hơn là bất đồng như một số học giả nhấn mạnh.”
To me (Hoàng Xuân Hãn), even though they trod two different paths, Mr Phan Châu Trinh and Mr Hồ had much more in common than some scholars have stressed.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.