Meaning of cót két | Babel Free
/kɔt˧˥ kɛt˧˥/Định nghĩa
Có âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai.
Ví dụ
“Cánh cửa mở ra kêu cót két .”
“Những cây tre cọ vào nhau cót két .”
“Tiếng võng cót két.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.