Meaning of cầu bơ cầu bất | Babel Free
/[kəw˨˩ ʔɓəː˧˧ kəw˨˩ ʔɓət̚˧˦]/Định nghĩa
Bơ vơ không nơi nương tựa.
Ví dụ
“Thằng bé mồ côi sống cầu bơ cầu bất nơi đầu đường xó chợ.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.