Meaning of cần vụ | Babel Free
/kə̤n˨˩ vṵʔ˨˩/Định nghĩa
Nhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.
Ví dụ
“Tôi được làm cần vụ cho đồng chí, tôi cũng thích (Nguyễn Khải)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.