HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cầm sắt | Babel Free

Noun CEFR B2
/kə̤m˨˩ sat˧˥/

Định nghĩa

Quan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm và đàn sắt) trong một thú vui; phân biệt với quan hệ bạn bè được ví bằng quan hệ gần gũi của hai thú vui là cầm kì (đàn và cờ).

Ví dụ

“Đem tình cầm sắt đổi ra cầm kì (Truyện.”
“Chưa cầm sắt cũng tao khang (Truyện Hoa tiên)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cầm sắt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course