Meaning of cạp đất mà ăn | Babel Free
/[kaːp̚˧˨ʔ ʔɗət̚˧˦ maː˨˩ ʔan˧˧]/Định nghĩa
Lạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.
Ví dụ
“Không tiền cạp đất mà ăn à ?”
“Quanh năm suốt tháng chống chọi với lũ, chớ không thì tụi tui cạp đất mà ăn lâu rồi, anh Ba hè”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.