HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cạp đất mà ăn | Babel Free

Phrase CEFR C2
/[kaːp̚˧˨ʔ ʔɗət̚˧˦ maː˨˩ ʔan˧˧]/

Định nghĩa

Lạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.

Ví dụ

“Không tiền cạp đất mà ăn à ?”
“Quanh năm suốt tháng chống chọi với lũ, chớ không thì tụi tui cạp đất mà ăn lâu rồi, anh Ba hè”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cạp đất mà ăn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course