Meaning of cường độ dòng điện | Babel Free
/kɨə̤ŋ˨˩ ɗo̰ʔ˨˩ za̤wŋ˨˩ ɗiə̰ʔn˨˩/Định nghĩa
Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.
Ví dụ
“Cường độ dòng điện trong dây dẫn là 12A.”
“Cường độ dòng điện quá lớn có thể gây ngắt mạch.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.