Meaning of cương thường | Babel Free
/kɨəŋ˧˧ tʰɨə̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Nói tắt của tam cương ngũ thường; những nguyên tắc đạo đức cơ bản thời phong kiến theo quan điểm Nho giáo (nói tổng quát).
dated, form-of
Ví dụ
“— Tôi nghe làm người ta không ngoài trời đất để mà sống, làm chính-trị không ngoài cương-thường để dựng nước.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.