Meaning of cơm cò cơm vạc | Babel Free
/kəːm˧˧ kɔ̤˨˩ kəːm˧˧ va̰ːʔk˨˩/Định nghĩa
- Cơm bị khê phải bỏ.
- Người lười chỉ quen hưởng thụ.
Ví dụ
“Thằng Thiết con Thắm, thế ăn cơm cò cơm vạc mãi không chịu đi làm đấy phỏng ?”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.