HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cơm cò cơm vạc | Babel Free

Phrase CEFR C2
/kəːm˧˧ kɔ̤˨˩ kəːm˧˧ va̰ːʔk˨˩/

Định nghĩa

  1. Cơm bị khê phải bỏ.
  2. Người lười chỉ quen hưởng thụ.

Ví dụ

“Thằng Thiết con Thắm, thế ăn cơm cò cơm vạc mãi không chịu đi làm đấy phỏng ?”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cơm cò cơm vạc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course