HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of câu chấp | Babel Free

Verb CEFR B2
/[kəw˧˧ t͡ɕəp̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Để ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc.
  2. Bo bo giữ ý cũ, không linh hoạt theo tình hình.

Từ tương đương

English Nitpick

Ví dụ

“Đừng nói đùa với người hay câu chấp”
“Người hay câu chấp thì không theo kịp phong trào.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See câu chấp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course