Meaning of câu chấp | Babel Free
/[kəw˧˧ t͡ɕəp̚˧˦]/Định nghĩa
- Để ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc.
- Bo bo giữ ý cũ, không linh hoạt theo tình hình.
Từ tương đương
English
Nitpick
Ví dụ
“Đừng nói đùa với người hay câu chấp”
“Người hay câu chấp thì không theo kịp phong trào.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.