Meaning of cánh tay phải | Babel Free
/[kajŋ̟˧˦ taj˧˧ faːj˧˩]/Định nghĩa
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem cánh tay, phải.
-
Ví người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được. figuratively, idiomatic
Từ tương đương
English
right hand
Ví dụ
“Viêm gân thường thấy ở vai, khuỷu tay và cổ tay, với mức độ biểu hiện từ nhẹ đến nặng. Các triệu chứng khác bao gồm sự sưng nhẹ và đau. Cơn đau có ở cánh tay phải, cánh tay trái hoặc cả hai bên.”
“Cựu giám đốc công an Trùng Khánh Vương Lập Quân, từng là cánh tay phải của Bạc Hy Lai và cũng là người tiết lộ bê bối động trời của nhà Bạc, vừa xuất hiện tại tòa án để làm chứng chống lại sếp cũ. [...] Bạc cho biết cùng ngày hôm đó, ông quyết định đình chỉ nhiệm vụ cảnh sát của Vương vì "cánh tay phải" của ông trước đó từng than phiền về sự mệt mỏi và căng thẳng nghề nghiệp.”
“Viên trợ lí là cánh tay phải của giám đốc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.