Meaning of cá chậu chim lồng | Babel Free
/kaː˧˥ ʨə̰ʔw˨˩ ʨim˧˧ lə̤wŋ˨˩/Định nghĩa
Ví tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.
figuratively
Ví dụ
“Trời cao đất rộng lẽ ra phản ánh cái tự do của con người, lại trở thành mỉa mai cho thân phận tù đầy. Nếu có cánh hải âu nương gió bay lên bây giờ thì hình tượng tự do ấy chỉ thêm nhem thèm kẻ đang lâm cảnh cá chậu chim lồng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.