HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of càn khôn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kaːn˨˩ xon˧˧]/

Định nghĩa

Hai quẻ càn (||||||) và khôn (¦¦¦¦¦¦) trong Kinh Dịch tượng trưng cho trời và đất.

Ví dụ

“Phan Bội Châu, Xuất dương lưu biệt Sanh vi nam tử yếu hi kì, Khẳng hứa kiền khôn tự chuyển di. Ư bách niên trung tu hữu ngã, Khởi thiên tải hậu cánh vô thuỳ. Giang san tử hĩ sanh đồ nhuế, Hiền thánh liêu nhiên tụng diệc si. Nguyện trục trường phong Đông Hải khứ, Thiên trùng bạch lãng nhất tề phi. Tôn Quang Phiệt's translation, Lưu biệt khi xuất dương Làm trai phải lạ ở trên đời, Há để càn khôn tự chuyển dời. Trong khoảng trăm năm cần có tớ, Sau này muôn thuở, há không ai? Non sông đã chết, sống thêm nhục, Hiền thánh còn đâu, học cũng hoài! Muốn vượt bể Đông theo cánh gió, Muôn trùng sóng bạc tiễn ra khơi. Born a man, you must be extraordinary, Or would you rather let the universe circulate by itself? You must become something in this lifetime, Or rather remain unknown for millennia? Living in a lifeless country only brings shame, Without the great ones, only fools who read. I wish to go with the long winds across the East Sea, Thousands of white waves rise all at once.”
“Càn khôn còn rộng tạo đoan còn dài.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See càn khôn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course