Meaning of buộc chỉ cổ tay | Babel Free
/ɓuək˨˩ ʨḭ˧˩˧ ko̰˧˩˧ taj˧˧/Định nghĩa
Thề không mắc lại cái sai lầm đã qua (thường khi bị người khác xử tệ với mình)
Ví dụ
“"Từ rày buộc chỉ cổ tay, Chim đậu thì bắt, chim bay thì đừng." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.