Meaning of buồng lái | Babel Free
/ɓuəŋ˨˩ laːj˧˥/Định nghĩa
Một phần không gian của máy móc, thiết bị và xe cộ được ngăn vách, có công dụng để cho người điều khiển thiết bị đó.
Ví dụ
“Buồng lái của một chiếc xe công-te-nơ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.