HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of biểu dương | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɓiəw˧˩ zɨəŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Công khai khen ngợi (người tốt, việc tốt) cho mọi người biết.
  2. Phô bày cái mạnh của mình để gây tin tưởng hoặc gây thanh thế.

Ví dụ

“biểu dương tinh thần tương thân tương ái”
“cuộc diễu hành biểu dương lực lượng”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See biểu dương used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course