Meaning of bề trên | Babel Free
/[ʔɓe˨˩ t͡ɕen˧˧]/Định nghĩa
- Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới.
- Chúa Trời, theo cách gọi của người theo Kitô giáo, tỏ ý tôn kính.
Ví dụ
“Lên giọng bề trên.”
“Thái độ của người bề trên.”
“Nhờ ơn Bề Trên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.