Meaning of Bắc Băng Dương | Babel Free
/[ʔɓak̚˧˦ ʔɓaŋ˧˧ zɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
Đại dương nhỏ nhất trong năm đại dương của Trái Đất, bao quanh Bắc Cực, giáp với châu Á, châu Âu và Bắc Mỹ.
Từ tương đương
English
Arctic Ocean
Ví dụ
““Em có biết con panh-goanh không? Biết à? ừ, loài chim cánh cụt ở Bắc Băng Dương ấy, người ta bảo rằng nó có một bản năng huyền bí để tìm về tổ cũ.””
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.