Meaning of bảo lãnh | Babel Free
/ɓa̰ːw˧˩˧ laʔajŋ˧˥/Định nghĩa
Bảo đảm cho (một cá nhân hoặc tổ chức) làm một việc hoặc hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ, chịu trách nhiệm nếu (cá nhân hoặc tổ chức ấy) sau này không thực hiện nghĩa vụ.
Từ tương đương
English
guarantee
Ví dụ
“nhờ bảo lãnh để vay tiền ngân hàng”
“bảo lãnh cho người thân nhập quốc tịch”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.