Meaning of bạc nhạc | Babel Free
/[ʔɓaːk̚˧˨ʔ ɲaːk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Thịt chỉ có màng dai không có nạc (thường là trâu bò hươu nai).
- Sự hờ hững, không thân thiện, không quan tâm hoặc làm gì đến cùng.
Ví dụ
“Miếng bạc nhạc giòn dai nhai trẹo cả mồm mới cắn đôi được. Cơ mà vị bò tỏa ra thấm vào đầu lưỡi, quyện với nước dưa chua cay cay thực sự là một tuyệt phẩm không thể chối từ!”
“Miếng bạc nhạc.”
“Anh ta cư xử bạc nhạc với tôi.”
“Anh ta dành cho tôi sự bạc nhạc.”
“Giữa anh và tôi có một sự bạc nhạc không hề nhẹ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.