bạc nhạc
Định nghĩa
Ví dụ
“Miếng bạc nhạc giòn dai nhai trẹo cả mồm mới cắn đôi được. Cơ mà vị bò tỏa ra thấm vào đầu lưỡi, quyện với nước dưa chua cay cay thực sự là một tuyệt phẩm không thể chối từ!”
“Miếng bạc nhạc.”
“Anh ta cư xử bạc nhạc với tôi.”
“Anh ta dành cho tôi sự bạc nhạc.”
“Giữa anh và tôi có một sự bạc nhạc không hề nhẹ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free