HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

bạc nhạc

Danh từ CEFR B2
[ʔɓaːk̚˧˨ʔ ɲaːk̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Thịt chỉ có màng dai không có nạc (thường là trâu bò hươu nai).
  2. Sự hờ hững, không thân thiện, không quan tâm hoặc làm gì đến cùng.

Ví dụ

“Miếng bạc nhạc giòn dai nhai trẹo cả mồm mới cắn đôi được. Cơ mà vị bò tỏa ra thấm vào đầu lưỡi, quyện với nước dưa chua cay cay thực sự là một tuyệt phẩm không thể chối từ!”
“Miếng bạc nhạc.”
Anh ta cư xử bạc nhạc với tôi.”
Anh ta dành cho tôi sự bạc nhạc.”
“Giữa anh và tôi có một sự bạc nhạc không hề nhẹ.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem bạc nhạc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free