Meaning of bạc má lớn | Babel Free
/ɓa̰ːʔk˨˩ maː˧˥ ləːn˧˥/Định nghĩa
Một loài chim trong họ Bạc má, có kích thước nhỏ, thường đầu có màu đen, cổ và má màu trắng, lưng màu ô liu và thân dưới màu vàng.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.