Meaning of búa liềm | Babel Free
/[ʔɓuə˧˦ liəm˨˩]/Định nghĩa
Biểu tượng của những người theo cộng sản.
Ví dụ
“Biểu tượng búa liềm là biểu tượng chính của Liên Xô. Nó tượng trưng cho liên minh công nhân và nông dân. Nghệ sĩ Eugene Kamzolkin [Yevgeny Kamzolkin] (1885-1957) là người đầu tiên gợi ý sử dụng hình búa và liềm vắt chéo vào nhau để trang trí cho một quận của thành phố Moscow khi kỷ niệm ngày Quốc tế Lao động 1/5 vào năm 1918. Trước đó, người ta sử dụng một biểu tượng khác để thể hiện liên minh công nông – búa và cày, nhưng biểu tượng này không phổ biến. Biểu tượng búa liềm súc tích hơn, cụ thể hơn, và có tính biểu tượng hơn. Hiến pháp Liên Xô 1924 xác lập búa liềm là một phần trong biểu tượng quốc gia của Liên Xô.”
Trung Hiếu, Voice of Vietnam
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.