búa liềm
Định nghĩa
Biểu tượng của những người theo cộng sản.
Từ tương đương
Englishhammer and sickle
Españolhoz y martillo
26 more languages
العربيةاَلْمِطْرَقَة وَالْمِنْجَل
Cymraegmorthwyl a chryman
DeutschHammer und Sichel
Ελληνικάσφυροδρέπανο
فارسیداس و چکش
Suomisirppi ja vasara
Magyarsarló és kalapács
Հայերենմուրճ և մանգաղ
Bahasa Indonesiapalu arit
Italianofalce e martello
한국어낫과 망치
Bahasa Melayutukul dan sabit
Nederlandshamer en sikkel
Polskisierp i młot
Portuguêsfoice e martelo
Românăsecera și ciocanul
Русскийсерп и молот
Kiswahilinyundo na mundu
తెలుగుసుత్తి మరియు కొడవలి
Tiếng Việtbúa và liềm
中文錘子與鐮刀
繁體中文錘子與鐮刀
Ví dụ
“Biểu tượng búa liềm là biểu tượng chính của Liên Xô. Nó tượng trưng cho liên minh công nhân và nông dân. Nghệ sĩ Eugene Kamzolkin [Yevgeny Kamzolkin] (1885-1957) là người đầu tiên gợi ý sử dụng hình búa và liềm vắt chéo vào nhau để trang trí cho một quận của thành phố Moscow khi kỷ niệm ngày Quốc tế Lao động 1/5 vào năm 1918. Trước đó, người ta sử dụng một biểu tượng khác để thể hiện liên minh công nông – búa và cày, nhưng biểu tượng này không phổ biến. Biểu tượng búa liềm súc tích hơn, cụ thể hơn, và có tính biểu tượng hơn. Hiến pháp Liên Xô 1924 xác lập búa liềm là một phần trong biểu tượng quốc gia của Liên Xô.”
Trung Hiếu, Voice of Vietnam
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free