Meaning of bóng thám không | Babel Free
/ɓawŋ˧˥ tʰaːm˧˥ xəwŋ˧˧/Định nghĩa
Quả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.
Ví dụ
“Nhờ có bóng thám không, cơ quan khí tượng nắm được tình hình mưa gió.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.