Meaning of bản đồ | Babel Free
/[ʔɓaːn˧˩ ʔɗo˨˩]/Định nghĩa
- Từ chữ.
- Bản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có thật như vùng đất hay tưởng tượng.
Từ tương đương
English
map
Ví dụ
“Bản đồ Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.