Meaning of bác sĩ chuyên khoa | Babel Free
/[ʔɓaːk̚˧˦ si˦ˀ˥ t͡ɕwiən˧˧ xwaː˧˧]/Định nghĩa
a specialist doctor
Ví dụ
“Từ năm 2010 đến nay, thông qua chương trình đào tạo chuyên sâu dành cho các bác sĩ chuyên khoa, Pháp đã góp phần giúp Việt Nam đào tạo hơn 3.000 bác sĩ chất lượng cao.”
Since 2010, through an intensive training program for specialist doctors, France has helped Vietnam train more than 3,000 high-quality doctors.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.