Meaning of bàn thờ | Babel Free
/[ʔɓaːn˨˩ tʰəː˨˩]/Định nghĩa
- Phần không gian được bố trí riêng dùng để thờ cúng gia tiên trong gia đình.
- Bàn bày bát hương, đèn nến... để thờ.
Ví dụ
“Chiếu đã trải trên cái bục gạch trước bàn thờ (Nguyễn Đình Thi)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.