Meaning of bà huyện | Babel Free
/ɓa̤ː˨˩ hwiə̰ʔn˨˩/Định nghĩa
Vợ của quan tri huyện.
Ví dụ
“Cái ghen hão huyền làm cho ông Huyện nổi trận lôi-đình, bỏ cơm, la mắng bà Huyện om-sòm.”
“Bà huyện Thanh-quan là một nhà nữ thi-sĩ kiêm cả tài chấm phá của nhà họa sĩ, tả cảnh nào như vẽ cảnh ấy ra, vẽ một cách rất tài tình”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.