Meaning of anh hùng cá nhân | Babel Free
/[ʔajŋ̟˧˧ hʊwŋ͡m˨˩ kaː˧˦ ɲən˧˧]/Định nghĩa
Có tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể.
Ví dụ
“Những hành động anh hùng cá nhân không được nhân dân coi trọng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.