Meaning of an sinh xã hội | Babel Free
/[ʔaːn˧˧ sïŋ˧˧ saː˦ˀ˥ hoj˧˨ʔ]/Định nghĩa
Các chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.
Từ tương đương
English
social security
Ví dụ
“Thực hiện các chính sách an sinh xã hội.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.