HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of an cư lạc nghiệp | Babel Free

Verb CEFR C2
/[ʔaːn˧˧ kɨ˧˧ laːk̚˧˨ʔ ŋiəp̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Sống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.

idiomatic

Ví dụ

“Sở hữu một căn nhà riêng, an cư lạc nghiệp là giấc mơ của tất cả con người.”

Owning one's own home and settling down to live and work in contentment is everyone's dream.

“Theo ý tôi, bất cứ trong một chính thể nào, việc của Chính phủ là phải lấy sự dân sinh làm trọng, nghĩa là phải làm cho dân an cư lạc nghiệp, rồi tìm cách giáo hóa nâng cao trình độ dân chúng về đường tinh thần và đường vật chất cho hợp thời để tiến thủ với các dân tộc khác mà vẫn giữ được đặc tính của mình.”
“Nhơn dịp cậu ngỏ lời khuyên bà con cứ bình tĩnh làm ăn đừng sợ chi hết, quốc gia sẵn sàng ủng hộ đồng bào, giữ an ninh trật tự cho đâu đó đều an cư lạc nghiệp.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See an cư lạc nghiệp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course