Meaning of ai khảo mà xưng | Babel Free
/[ʔaːj˧˧ xaːw˧˩ maː˨˩ sɨŋ˧˧]/Định nghĩa
Tự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.
Ví dụ
“"Nghĩ đà bưng kín miệng bình, Nào ai có khảo mà mình lại xưng?" (TKiều)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.