Meaning of ứng chiến | Babel Free
/ɨŋ˧˥ ʨiən˧˥/Định nghĩa
- Chiến đấu đánh trả đối phương.
- (đơn vị quân đội) sẵn sàng cơ động để tham gia tác chiến.
Ví dụ
“đưa quân ra ứng chiến”
“quân ứng chiến”
“binh đoàn ứng chiến”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.