Meaning of ẩn họa | Babel Free
/[ʔən˧˩ hwaː˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Nguy cơ không có khả năng nhận biết được.
-
Dạng viết khác của ẩn họa. alt-of
- Thực vật không hoa.
- Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Từ tương đương
English
Indianize
Ví dụ
“Ẩn họa từ các lò gạch thủ công.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.