HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đinh thuyền | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɗïŋ˧˧ tʰwiə̤n˨˩/

Định nghĩa

Đinh dài và to, thường dùng để đóng thuyền.

Ví dụ

“Lắng nghe một lúc, nhìn bốn phía chả thấy gì ngoài màu tôi tối quen thuộc, ông chài tiến đến chiếc cọc chân thang treo đèn vào cái đinh thuyền rồi chậm rãi cởi chão hạ bè vó xuống sông, tiếng xích sắt xoảng xoảng va nhau.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đinh thuyền used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course