Meaning of điện mặt trời | Babel Free
/[ʔɗiən˧˨ʔ mat̚˧˨ʔ t͡ɕəːj˨˩]/Định nghĩa
Loại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng và nhiệt năng thành điện năng thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời.
Từ tương đương
English
solar power
Ví dụ
“Tôi đã lắp đặt hệ thống điện mặt trời trên mái nhà để tiết kiệm chi phí điện và bảo vệ môi trường.”
I have installed a solar power system on my roof to save electricity costs and to protect the environment.
“Hệ thống điện mặt trời mái nhà.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.