Meaning of điện cao thế | Babel Free
/ɗiə̰ʔn˨˩ kaːw˧˧ tʰe˧˥/Định nghĩa
Dòng điện có mức điện áp lớn tới mức có thể gây hại cho các sinh vật sống, gây tử vong ở người (các đường dây điện thuộc cấp điện áp từ 110kV – 220kV – 500kV).
Ví dụ
“Cột điện cao thế.”
“Đường dây điện cao thế.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.