Meaning of điều binh khiển tướng | Babel Free
/ɗiə̤w˨˩ ɓïŋ˧˧ xiə̰n˧˩˧ tɨəŋ˧˥/Định nghĩa
Điều động và chỉ huy quân sĩ.
Ví dụ
“Có tài điều binh khiển tướng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.