Meaning of điền thổ | Babel Free
/ɗiə̤n˨˩ tʰo̰˧˩˧/Định nghĩa
- Công trình đền thu nhỏ, là nơi thờ Thánh trong tín ngưỡng Tam tứ phủ.
- Ruộng và đất nói chung.
Ví dụ
“Gia đình đã trả đủ thuế điền thổ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.